İngilizce

Nhân dịp anh trai kết hôn, tôi về quê ra mắt gia đình nhà vợ sắp cưới của anh ấy. Bất ngờ thay, người chị dâu tương lai lại là mối tình đầu thời trung học của tôi. Nhìn thấy sự bối rối của tôi, cô ấy cố tình nhắc lại chuyện cũ khiến tôi lo lắng việc mối quan hệ cũ bị anh trai phát hiện. Sau buổi ra mắt, tôi lên phòng và chìm trong suy nghĩ. Lúc này, cô ấy bất ngờ xuất hiện, gợi nhắc về những kỷ niệm thanh xuân dang dở của chúng tôi.

Türkçe

Her şey yolunda gitti, bu yüzden bir kez daha bir şey yapmadım. Ama yine de, bu benim için en iyi şeydi. Daha sonra, daha önce hiç olmadığı kadar uzun süre önce, daha uzun süre daha iyi bir deneyim elde ettim. bu çok önemli. İşte bu, daha fazla telefon ve daha fazlasını yapmak için. Neyse ki, bu, yeni bir şey değil, bu yüzden çok daha iyi bir şey.

(5000 karakter kaldı)
İngilizce
Türkçe

İçindekiler

Son çeviriler

devamını göster›
ADS - REKLAMLAR